/helpCòn có: /commandsMở menu trợ giúp và danh sách lệnh theo quyền.
Người chơiTìm lệnh theo tên hoặc mục đích. Lệnh staff cần quyền phù hợp trong game.
/helpCòn có: /commandsMở menu trợ giúp và danh sách lệnh theo quyền.
Người chơi/guideCòn có: /serverinfo, /infoMở bảng giới thiệu server.
Người chơi/discordCòn có: /dcHiện link Discord của NTBT SMP.
Người chơi/mediaCòn có: /creatorMở menu đăng ký Creator dành cho Clipper.
Người chơi/storeCòn có: /webshop, /buyMục cửa hàng chưa có link được cấu hình.
Người chơi/pingXem ping của bạn hoặc người chơi khác nếu có quyền.
Người chơi/rulesCòn có: /ruleMở menu nội quy.
Người chơi/spawnDịch chuyển về đảo spawn; đứng yên trong thời gian đếm ngược.
Người chơi/homeCòn có: /homesMở menu nhà hoặc dịch chuyển tới nhà theo số thứ tự.
Người chơi/sethomeLưu một vị trí nhà cá nhân.
Người chơi/delhomeCòn có: /deletehomeXóa một vị trí nhà đã lưu.
Người chơi/rtpCòn có: /randomteleport, /wild, /rteleportDịch chuyển tới vị trí ngẫu nhiên an toàn; Nether và The End đang khóa.
Người chơi/rtpqueueCòn có: /duelqueueVào hàng chờ đấu ở cùng một điểm RTP; Nether và The End đang khóa.
Người chơi/rtpqueuetoggleCòn có: /rtpqtoggleTắt hoặc bật thông báo hàng chờ RTP cho riêng bạn.
Người chơi/leavequeueCòn có: /leaveRời hàng chờ RTP.
Người chơi/tpaGửi yêu cầu dịch chuyển tới người chơi khác.
Người chơi/tpahereYêu cầu người chơi khác dịch chuyển tới bạn.
Người chơi/tpacceptCòn có: /tpaacceptChấp nhận yêu cầu dịch chuyển.
Người chơi/tpadenyTừ chối yêu cầu dịch chuyển.
Người chơi/tpacancelRút lại yêu cầu bạn đã gửi.
Người chơi/tpautoBật hoặc tắt tự nhận yêu cầu dịch chuyển.
Người chơi/tpatoggleCho phép hoặc chặn yêu cầu /tpa gửi tới bạn.
Người chơi/tpaheretoggleCho phép hoặc chặn yêu cầu /tpahere gửi tới bạn.
Người chơi/tpaconfirmBật hoặc bỏ màn hình xác nhận trước khi gửi yêu cầu.
Người chơi/teamCòn có: /teams, /guild, /clanTạo và quản lý đội nhóm, thành viên, chat và nhà đội.
Người chơi/msgCòn có: /tell, /w, /whisper, /pmGửi tin nhắn riêng.
Người chơi/rCòn có: /replyTrả lời tin nhắn riêng gần nhất.
Người chơi/msgtoggleCòn có: /togglemsg, /msgblockCho phép hoặc chặn tin nhắn riêng đến.
Người chơi/ignoreẨn tin nhắn riêng từ một người chơi.
Người chơi/unignoreBỏ chặn người chơi.
Người chơi/ignorelistCòn có: /ignoresXem danh sách người chơi đang bị chặn.
Người chơi/socialspyCòn có: /spyCông cụ staff theo dõi tin nhắn riêng.
Staff/chatcolorCòn có: /chatcolour, /ccChọn màu cho tin nhắn chat công khai.
Người chơi/mentionsCòn có: /mentiontoggle, /togglementionsBật hoặc tắt thông báo khi có người nhắc tên bạn.
Người chơi/settingsCòn có: /toggles, /prefsMở cài đặt thông báo và tùy chọn cá nhân.
Người chơi/tagsCòn có: /tagMở cửa hàng tag hoặc trang bị tag.
Người chơi/balanceCòn có: /bal, /moneyXem số dư tiền.
Người chơi/payChuyển tiền cho người chơi khác.
Người chơi/paymentsCho phép hoặc chặn việc nhận tiền.
Người chơi/payalertsBật hoặc tắt thông báo khi có tiền được chuyển đến.
Người chơi/payconfirmBật hoặc tắt xác nhận trước khi chuyển tiền.
Người chơi/pointsXem điểm, gửi điểm hoặc quản lý điểm nếu có quyền.
Người chơi/pointshopCòn có: /psMở cửa hàng đổi điểm.
Người chơi/shopMở cửa hàng server.
Người chơi/sellCòn có: /sellmenuMở rương bán hoặc bán vật phẩm đang cầm.
Người chơi/worthCòn có: /prices, /itemworthTra giá các vật phẩm có thể bán.
Người chơi/sellhistoryCòn có: /sellhistXem lịch sử bán đồ của bạn.
Người chơi/sellmultiCòn có: /sellmultiplier, /sellmultisXem hệ số bán theo loại vật phẩm.
Người chơi/worthloreCòn có: /valuedisplay, /sellvalueBật hoặc tắt giá trị vật phẩm trong túi đồ.
Người chơi/ahCòn có: /auction, /auctionhouseMở chợ đấu giá giữa người chơi.
Người chơi/ordersCòn có: /orderMở chợ đơn mua vật phẩm.
Người chơi/bountyCòn có: /bountiesXem, đặt hoặc tra cứu tiền thưởng người chơi.
Người chơi/kitCòn có: /kitsMở menu kit hoặc nhận kit đủ quyền. Hiện có Player và Prime.
Người chơi/cratesMở menu xem rương và phần thưởng; staff có thêm công cụ quản lý.
Người chơi/keysXem chìa khóa rương của bạn; staff có thể quản lý số chìa khóa.
Người chơi/keyallCòn có: /keytime, /nextkeyXem thời gian tới lượt phát chìa khóa tiếp theo; staff có thể quản lý lịch.
Người chơi/nightvisionCòn có: /nvBật hoặc tắt nhìn đêm.
Người chơi/phantomBật hoặc tắt phantom xuất hiện gần bạn.
Người chơi/mobspawnBật hoặc tắt quái vật xuất hiện gần bạn.
Người chơi/clearlagXem lịch dọn vật phẩm hoặc chạy dọn ngay nếu có quyền.
Người chơi/binCòn có: /trash, /dustbinMở thùng rác cá nhân.
Người chơi/statsXem thống kê người chơi.
Người chơi/leaderboardCòn có: /leaderboards, /lbMở menu bảng xếp hạng người chơi.
Người chơi/spawnersLệnh phát và quản lý spawner ảo dành cho staff.
Staff/hologramsCòn có: /holo, /hologram, /holosLiệt kê và quản lý bảng chữ nổi ở spawn.
Staff/skcombatXem người đang combat hoặc tải lại cấu hình combat.
Staff/skcommandsTải lại danh sách lệnh hiện theo quyền.
Staff/skcoreQuản lý plugin lõi và nhập dữ liệu cũ.
Staff/skdeathsTải lại nội dung tin nhắn tử trận.
Staff/skeffectsTải lại cấu hình hiệu ứng.
Staff/skhomesTải lại cấu hình nhà cá nhân.
Staff/skinfoTải lại menu hướng dẫn và liên kết.
Staff/skitemsPhát dụng cụ đặc biệt hoặc tải lại cấu hình.
Staff/skkitsTạo, sửa, lưu và phát kit.
Staff/skmodQuản lý hình phạt và miễn phạt.
Staff/skmsgTải lại cấu hình tin nhắn riêng.
Staff/banCấm người chơi vĩnh viễn.
Staff/tempbanCấm người chơi trong một khoảng thời gian.
Staff/unbanGỡ lệnh cấm người chơi.
Staff/kickMời người chơi rời khỏi server.
Staff/muteCấm chat người chơi vĩnh viễn.
Staff/tempmuteCấm chat trong thời gian giới hạn.
Staff/unmuteGỡ cấm chat.
Staff/warnGửi cảnh cáo người chơi.
Staff/historyXem lịch sử xử lý của người chơi.
Staff/offenseXử lý vi phạm theo lịch sử trước đó.
Staff/ipbanCấm địa chỉ IP.
Staff/iptempbanCấm địa chỉ IP trong thời gian giới hạn.
Staff/ipunbanGỡ cấm địa chỉ IP.
Staff/ipmuteCấm chat theo địa chỉ IP.
Staff/iptempmuteCấm chat theo IP trong thời gian giới hạn.
Staff/ipunmuteGỡ cấm chat theo địa chỉ IP.
Staff/ecoCộng, trừ hoặc đặt lại số dư cho người chơi.
Staff/orderadminTra cứu, xóa và quản lý đơn mua.
Staff/skrtpXem trạng thái pool RTP hoặc tải lại cấu hình.
Staff/sksellQuản lý giá và cấu hình bán đồ.
Staff/skshopChỉnh sửa, định giá hoặc xóa hàng trong shop.
Staff/sktagsTải lại cấu hình tag.
Staff/sktpaTải lại cấu hình TPA.
Staff/wipeMở bảng quản lý reset mùa chơi; cần quyền được cấp.
StaffKhông tìm thấy lệnh phù hợp. Thử từ khóa khác.
Hệ thống lọc lệnh theo nhóm. Các lệnh có nhãn Staff chỉ dùng được bởi tài khoản được cấp quyền tương ứng.